TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân vệ" - Kho Chữ
Dân vệ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lực lượng vũ trang không thoát li sản xuất, được tổ chức ra ở thôn xã của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dân quân
tự vệ
dân quân tự vệ
xích vệ
bạch đầu quân
hương dõng
vệ quốc đoàn
thiết đoàn
bộ đội địa phương
vệ quốc quân
bảo an
dân quân du kích
sen đầm
quân tình nguyện
lực lượng vũ trang
quân đội
bán vũ trang
chiến sĩ
cảnh vệ
lính dõng
nghĩa quân
chi đội
biệt động đội
nghĩa binh
cơ
cảnh sát
biệt động quân
quân sự
quân lực
quân dân
dân sự
quân
hiến binh
quân
quân phiệt
trung đoàn
đồn luỹ
quân giới
quân khí
công sự
vệ quốc
quân chủng
căn cứ quân sự
quân dịch
vệ binh
cơ giới
dinh luỹ
chiến tranh du kích
đơn vị
binh đoàn
nghĩa vụ quân sự
thuỷ quân
binh chủng
sư đoàn
quân trang
công binh xưởng
lực lượng
khinh quân
dũng sĩ
giải phóng quân
đoản binh
khinh binh
biệt kích
quân vụ
đồn bót
đội viên
hồng quân
huyện đội
đồn
võ
quân ngũ
quân sĩ
tinh binh
bộ đội
dân vệ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân vệ là .