TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vệ quốc" - Kho Chữ
Vệ quốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quốc phòng
danh từ
văn nói
vệ quốc quân (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vệ quốc đoàn
vệ quốc quân
quốc phòng
dân quân tự vệ
phòng vệ
cấm vệ
quân
vệ binh
cảnh vệ
quân thù
quân đội
quân dịch
lực lượng vũ trang
nghĩa vụ
bảo an
nghĩa vụ quân sự
xích vệ
quân vụ
quân
trấn giữ
sen đầm
sen đầm quốc tế
quân dân
quốc huy
hiến binh
chiến hữu
tự vệ
gia binh
tử sĩ
công sự
chiến hữu
đồn luỹ
võ
quân giới
võ bị
quân lực
vũ sĩ
quân
quân phiệt
phòng thủ
thuỷ quân
quân khí
viện binh
quân khí
võ biền
dân vệ
quân tình nguyện
lon
tự vệ
hậu vệ
quân sự
phòng ngự
chiến hào
nghĩa binh
quân sự
tình quân
thủ thế
bảo mạng
kháng chiến
vũ lực
tòng quân
quân nhân
quân chính
binh cách
quân nhạc
sơn phòng
đạo
tòng chinh
quân ngũ
quân sư
chiến
tham chiến
tuyển quân
Ví dụ
"Gia nhập vệ quốc"
động từ
Bảo vệ tổ quốc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vệ quốc quân
vệ quốc đoàn
quốc phòng
phòng vệ
trấn giữ
phòng thủ
tự vệ
thủ
phòng ngự
thủ thế
bảo mạng
sơn phòng
kháng cự
chống chọi
chống cự
phòng không
chốt
dân quân tự vệ
trợ chiến
phòng chống
tự vệ
đề kháng
chiến chinh
phản đế
lực lượng vũ trang
thi gan
vệ binh
biên phòng
đối
kháng chiến
hậu vệ
phản chiến
chọi
chiến đấu
để kháng
bảo an
chiến tranh
đương
chống trả
chiến luỹ
địch
thành đồng
cảnh vệ
phản loạn
chiến thắng
tham chiến
đấu tranh chính trị
loạn
ra quân
chiến hào
tòng chinh
chiến tranh giải phóng
đồn luỹ
thượng võ
bất bạo động
đánh
chiến đấu
cấm vệ
xích vệ
vũ trang
lá chắn
phản phong
đánh công kiên
chống đối
sống mái
quân thù
chủ chiến
cự
hào chiến đấu
ứng chiến
tử chiến
khai chiến
viễn chinh
Ví dụ
"Chiến tranh vệ quốc"
vệ quốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vệ quốc là
vệ quốc
.