TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo an" - Kho Chữ
Bảo an
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bảo mệnh
danh từ
Đơn vị vũ trang địa phương có tính chất cảnh sát ở một số nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tự vệ
hiến binh
dân quân
cảnh vệ
bộ đội địa phương
cảnh sát
xích vệ
quân cảnh
vệ binh
lực lượng vũ trang
sen đầm
đồn luỹ
đồn
dân vệ
quốc phòng
dân quân tự vệ
biên phòng
hương dõng
cấm vệ
cơ
vệ quốc đoàn
trấn giữ
biệt động đội
binh đoàn
vệ quốc
chiến sĩ
vệ quốc quân
đội viên
đơn vị
quân đội
huyện đội
phòng vệ
hậu cần
đồn bốt
bộ đội
hậu vệ
binh đội
bunker
quân giới
phân đội
đồn bót
vệ quốc
trung đoàn
lính dõng
quân vụ
boong-ke
quân
đội
nghĩa binh
thám báo
biên chế
bố phòng
quân trang
bảo mạng
đại đoàn
chiến luỹ
lính
binh cách
sơn phòng
chốt
binh khí
sư đoàn
phòng thủ
quân khí
lữ
bệ vệ
thuỷ quân
phòng tuyến
bạch đầu quân
quân sự
quân báo
biệt động quân
quân sư
tiền vệ
Ví dụ
"Lính bảo an"
động từ
hiếm
giữ gìn an ninh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo mệnh
bảo lĩnh
bảo kê
bảo hộ
hộ mạng
gìn giữ
bảo toàn
bảo trọng
bảo mật
bảo hộ
phòng hộ
gìn
bảo tồn bảo tàng
bảo hiểm
chống giữ
gác
bảo quản
giữ giàng
binh
trấn thủ
canh phòng
hộ vệ
hộ đê
giữ gìn
bảo tồn
phòng bị
canh giữ
thủ thân
phòng hộ
lãnh canh
răn bảo
bảo lưu
chiêu an
giữ mình
cố định
giữ gìn
tồn trữ
yểm hộ
bảo đảm
bênh
phòng gian
giữ
tồn giữ
giữ
cất giữ
giữ miếng
canh gác
giữ chân
bảo chứng
ban
bảo vệ
hộ tống
cậy
cất trữ
an thân
bảo đảm
hộ thân
bênh vực
giữ
bảo thủ
khuyên bảo
canh
cố thủ
độ trì
chiêu an
đoan
chở che
chống chèo
bảo ban
làm tin
duy trì
chỏng
bảo tàng
phòng ngừa
bảo an có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo an là
bảo an
.