TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "độ trì" - Kho Chữ
Độ trì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(trời, Phật) cứu vớt và che chở
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phù trì
độ
phù hộ
bảo mệnh
chống giữ
gìn giữ
hộ đê
độ thế
giữ chân
độ nhật
bảo hộ
gìn
bảo trọng
chống chỏi
giữ giàng
bù trì
đùm bọc
phổ độ
trì níu
chỏi
trì
tồn giữ
bênh
duy trì
cứu trợ
yểm hộ
giữ
chống chèo
giữ
cứu độ
hộ mạng
chống đỡ
trấn thủ
cứu mạng
giữ gìn
hộ tống
giữ kẽ
binh
giữ rịt
tử thủ
chở che
phòng hộ
cứu giúp
bảo lĩnh
bảo an
cứu hộ
cất giữ
giữ gìn
cứu thế
bảo toàn
cất trữ
cứu vãn
bảo kê
bảo vệ
yểm trợ
cố thủ
chấp cha chấp chới
lại
ấp ủ
phòng bị
bảo lưu
đỡ
dự phòng
cố chí
canh giữ
phòng
chống đỡ
tiếp cứu
phòng hộ
bảo quản
đỡ
phù trợ
cầm cự
giữ
Ví dụ
"Trời Phật độ trì"
độ trì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với độ trì là .