TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phổ độ" - Kho Chữ
Phổ độ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cứu giúp hết thảy mọi người, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cứu độ
độ thế
độ
cứu giúp
cứu thế
độ vong
ứng cứu
cứu hộ
cứu trợ
cứu tế
phù trì
cứu viện
độ trì
ủng hộ
tiếp cứu
cứu ứng
tế bần
trợ giúp
cứu mạng
làm phước
chẩn
cứu vãn
phù hộ
yểm trợ
yểm hộ
cầu viện
vực
tương trợ
viện trợ
giúp
giúp đỡ
cầu cứu
hỗ trợ
bảo trợ
làm ơn
đỡ đần
cưu mang
quyên giáo
đùm bọc
đỡ
cứu thương
giùm
khuyên giáo
cứu quốc
kêu cầu
cầu phúc
tả phù hữu bật
đỡ đầu
phụ giúp
giúp sức
quyên
phục vụ
dìu
giúp
phù trợ
chiêu hiền
thổi ngạt
đắp điếm
trợ lực
cúng
giúp ích
ủng hộ
phò
trợ cấp
nhường cơm sẻ áo
nâng đỡ
phù trợ
dìu
hô hào
thí
kèm
trông
tranh thủ
lá lành đùm lá rách
Ví dụ
"Phật phổ độ"
phổ độ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phổ độ là .