TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khuyên giáo" - Kho Chữ
Khuyên giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quyên góp tiền của để làm những công việc về đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyên giáo
quyên góp
quyên
cúng
cúng tiến
khuyến thiện
thí
hô hào
hiến
khuyến học
cổ động
sung
chẩn
tài trợ
chiêu hiền
làm phước
gọi vốn
khao vọng
khuyên
khuyến khích
đóng góp
vọng
đóng
độ
khuyên dỗ
cầu tài
thỉnh giáo
khuyến tài
phổ độ
ăn mày
vận động
cho
hành đạo
khất thực
bảo trợ
giới thiệu
cầu phúc
cống hiến
tặng thưởng
phát động
gọi vốn
mời gọi
rửa tội
tiến
cổ xuý
lễ lạt
tự nguyện
cho
cầu phong
ủng hộ
tặng
trao tặng
tiến cử
đỡ đầu
bố thí
khuyên nhủ
vực
động viên
làm quà
cung tiến
cống hiến
mộ
gàn
treo
cứu trợ
tình nguyện
đôn đốc
đề nghị
khuyên lơn
phong bao
khuyên can
tiến cống
khuyến mãi
khuyên răn
Ví dụ
"Khuyên giáo để đúc tượng"
khuyên giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khuyên giáo là .