TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đóng góp" - Kho Chữ
Đóng góp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Góp tiền của, công sức của mình vào công việc chung (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyên
quyên góp
cúng
cống hiến
đóng
tham gia
giúp sức
quyên giáo
ghé vai
sung
công
dự
công sức
cống hiến
ghé
giúp
tài trợ
tương trợ
phụ giúp
trợ vốn
ủng hộ
tiếp sức
đầu tư
hiến
trợ giúp
cúng tiến
nhập cuộc
hỗ trợ
viện trợ
thí
công
cho
phụ
bổ
cho
giúp đỡ
dốc
vọng
cấp vốn
chi trả
giúp ích
phục vụ
phụ cấp
bổ trợ
cung cấp
ké
kèm
làm
làm phước
cất công
đầu tư
tặng
phụ trợ
phục vụ
phù trợ
phục vụ
tư vấn
tả phù hữu bật
giùm
cống nộp
hộ
trợ cấp
khuyên giáo
vày
bàn bạc
góp mặt
tốn
ra công
giúp việc
cố
chu cấp
cổ vũ
lấy
trả
Ví dụ
"Đóng góp ý kiến"
"Đóng góp công sức, tiền bạc"
đóng góp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đóng góp là .