TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm phước" - Kho Chữ
Làm phước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giùm
hoan nghinh
làm ơn
thí
vày
khỏ
phù trì
cúng
phù trợ
thi ân
cổ võ
phụ giúp
cứu trợ
quyên
độ
khuyến thiện
tương trợ
núc
quyên giáo
phù trợ
giúp
giúp
giúp sức
cầu phúc
yểm trợ
phục tòng
cúng tiến
phò
phù hộ
vực
chiêu hiền
cứu giúp
đỗ
ủng hộ
nạp
làm mai
giúp đỡ
đỡ
phong bao
chẩn
viện trợ
cứu viện
hiến
cho
cho
cúng quảy
hỗ trợ
trợ giúp
lãnh
đi
dân dấn
quyên góp
hô hào
cho
tế bần
thường
nâng đỡ
cho
tặng
tài trợ
phụ
làm quà
lậy lục
hộ
huých
trông
bu
cho
cậy
gia ân
cứu ứng
bảo lĩnh
binh
lậy
làm phước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm phước là .