TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khỏ" - Kho Chữ
Khỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
núc
hoan nghinh
cổ võ
chỏng
huých
bảo lĩnh
dóm
vày
nạp
dân dấn
đỗ
chống chỏi
làm phước
bu
trông
vịn
lãnh
lãnh hội
lậy
nậng
thú thực
trưng bầy
công
dạm ngõ
díu
cho
ráng
cố kỉnh
hợi
giùm
xí
cúng quảy
cậy
chọn lựa
giong
bổ nhậm
lậy lục
độ nhật
phục tòng
hàm ân
tắp
rớ
gìn giữ
giật
tợ
ngã
binh
thọ
củng cố
thống lãnh
lấy
cho
biện
phát động
giấn
xin
lãnh canh
chỏi
trì níu
ăn đủ
đương cai
nhằn
khích lệ
thiết đãi
cầy cục
lãnh đủ
ban
cầm hơi
triệu
lấy
chống chèo
đấm
lệnh
lấy
khỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khỏ là .