TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầm hơi" - Kho Chữ
Cầm hơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(ăn uống chút ít) để giữ lấy một chút hơi sức cho khỏi chết đói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầm chừng
độ thân
chỏng
ăn
ăn đong
hượm
độ nhật
ăn
cù cưa
cầm cự
găm giữ
xí
sống
giữ chân
ti
găm
cống nạp
giữ rịt
duy trì
thọ
huých
giật
nèo
bó cẳng
hợi
khỏ
ty
cho
ăn xin
xách
cố thủ
gìn giữ
dinh dưỡng
nồi chõ
dùng
sống
giữ ý giữ tứ
nhằm nhò
chuốc
cầm
sún
tử thủ
thổi ngạt
giữ
còn
hứng
lãnh đủ
bợ
nhằn
cúng quảy
trú chân
chén
chèo kéo
xin
ăn uống
lại
sống
cố chí
giữ kẽ
làm quà
làm
vịn
chịu phép
thủ
thủ hoà
nằn nì
hè
lại
chuốc
giữ gìn
sống còn
bón
châm chước
sang tay
Ví dụ
"Rau cháo cầm hơi"
cầm hơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầm hơi là .