TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cù cưa" - Kho Chữ
Cù cưa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) nhưcò cưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chống chỏi
cố chí
cắc ca cắc củm
cầm hơi
theo
cúng quảy
cầy cục
chỏi
nèo
núc
còn
trì níu
còn
cổ võ
trì
duy trì
chỏng
tiếp tục
công
bó cẳng
cố thủ
cúc cung
cầm cự
câu chấp
hợi
dân dấn
tử thủ
rậm rịch
vày
tiếp diễn
khỏ
ăn
ráng
cố đấm ăn xôi
đứng
giữ rịt
ì
thọ
trú chân
cáng
lại
cá
giữ
câu dầm
lậy
chôn chân
nhẫn
huých
lãnh canh
trông
rồi
gìn giữ
dạm ngõ
lậy lục
xí
giữ chân
đeo đuổi
rún
phục tòng
hoan nghinh
gượng
nằn nì
cậy cục
rượt
bãi chầu
giữ kẽ
nhằm nhò
cố kỉnh
vịn
cứ
cống nạp
cố công
đỗ
giùm
cù cưa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cù cưa là .