TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục tòng" - Kho Chữ
Phục tòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,cũ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục tùng
vào
núc
vâng
nệ
qui phục
thể
tuân
nghe
quy phục
tòng phu
tuỳ tòng
theo
ăn lời
xuôi
phụng mệnh
phụ hoạ
phụng chỉ
tuân thủ
hoan nghinh
vày
quy thuận
trông
lãnh
cổ võ
tợ
dóm
thừa
vâng dạ
bảo lĩnh
đỗ
thụ giới
cậy
dân dấn
lậy
khuất phục
thần phục
thú thực
hãy
bức
chống chỏi
hưởng ứng
tống
thụ án
xuôi chiều
thúc
đáp ứng
lậy lục
thống lãnh
đáp
làm phước
khỏ
cúng quảy
noi
cống nộp
huých
rồi
tắp
theo đuôi
cứ
trưng bầy
vịn
phụng sự
ngã
binh
qui thuận
giấn
cắm đầu
cống nạp
triệu
lãnh canh
thúc giục
đi sau
thể theo
phục tòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục tòng là .