TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tòng phu" - Kho Chữ
Tòng phu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
theo chồng, hoàn toàn phục tùng chồng (một nguyên tắc của lễ giáo phong kiến ràng buộc người phụ nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục tòng
xuất giá
tuỳ tòng
phục tùng
thần phục
phụng mệnh
phụng chỉ
quy phục
theo
vào
thụ giới
tuân thủ
qui phục
khuất phục
cung phụng
phò
vâng
tao phùng
tòng sự
nệ
thừa
thụ án
cung phụng
bàn hoàn
tòng quyền
thúc thủ
thể
chuẩn tấu
phải
nghe
cống nộp
phò tá
rồi
hộ tống
phó
phụ hoạ
quy thuận
mộ đạo
tuân
tiến cống
thụ trai
phụng sự
ăn lời
vu quy
chấp kinh
tống
cúc cung
xuôi
cổng tán
động phòng
tuỳ tùng
phó mặc
núc
vu qui
bức
tòng ngũ
phúng điếu
buộc
phụ tình
bù trì
theo đuôi
qui thuận
sang tay
cống nạp
binh
buộc
ưng thuận
an phận thủ thường
thụ giáo
hành đạo
đành
đành lòng
đệ
qui tiên
Ví dụ
"Xuất giá tòng phu"
"Đạo tòng phu"
tòng phu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tòng phu là .