TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tòng quyền" - Kho Chữ
Tòng quyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
ứng phó linh hoạt tuỳ theo hoàn cảnh, không cố chấp, không câu nệ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuỳ
trở tay
đối phó
ứng phó
liệu gió phất cờ
chịu
đối phó
đáp
tiếp ứng
lâm sự
phục tòng
ứng trực
qui phục
đáp
quy phục
xu thời
quy thuận
lại
đáp ứng
nệ
xử trí
phòng
chịu phép
đấu dịu
chuẩn tấu
qui thuận
thu dung
dự phòng
chèo chống
chống chỏi
xử sự
thuận tình
tuỳ tòng
hưởng ứng
tắp
chịu
tòng phu
phù trợ
phải
khuất phục
xuôi
dung nạp
phòng bị
bao quản
phải
bảo lĩnh
ngã
vào
chống đỡ
phụ hoạ
co kéo
đề phòng
dỗ dành
bái tổ
tòng sự
cứu ứng
day trở
chịu
lãnh đủ
ì
phụng sự
dợm
hàm ân
tổng động viên
đả động
châm chước
đành
thiết đãi
bị động
tuân thủ
chỏi
chịu
theo đuôi
nhập gia tuỳ tục
tòng quyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tòng quyền là .