TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bị động" - Kho Chữ
Bị động
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Ở tình thế buộc phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuất phục
đành
lệ thuộc
phụ thuộc
hứng
miễn cưỡng
quy thuận
phải
qui thuận
đả động
buộc
khoanh tay
thủ phận
an phận thủ thường
phải
bức
chịu phép
xử
bị trị
buộc
bo bíu
chịu
chịu
đối phó
theo đuôi
quy phục
qui phục
đành lòng
bám
dung nạp
dạng
yên phận
đáp
đành lòng
nệ
phục tòng
thụ giới
thi ân
đối phó
xử sự
chống đỡ
thể
xu thời
nô dịch
xiêu
chinh phục
ép lòng
ì
phụ tình
chịu
áp đặt
hàm ân
xử thế
lâm sự
tử thủ
nằm
ứng phó
tòng quyền
bao biện
chỉ đâu đánh đấy
nô lệ
xiêu lòng
câu nệ
ảnh hưởng
chấp
thúc thủ
đỡ
làm phản
bợ đỡ
dấn mình
thần phục
hạ cố
phòng bị
chống
Ví dụ
"Rơi vào thế bị động"
"Đối phó một cách bị động"
bị động có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bị động là .