TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xu thời" - Kho Chữ
Xu thời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tuỳ thời thế, thấy mạnh thì theo nhằm mục đích cầu lợi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuỳ
lừa
lợi dụng
phụ hoạ
xuôi chiều
xuôi
tòng quyền
phục tòng
tranh thủ
xiêu
theo đuôi
theo
qui phục
xu phụ
đáp
quy thuận
chiều
thừa
nệ
thừa thế
sang
thừa cơ
chịu phép
trở tay
xiêu lòng
hay
liệu gió phất cờ
huých
hoãn
hợi
hùa
vịn
tới
luỵ
quy phục
qui thuận
đuổi
cứ
hứng
xí
thụ án
thừa thắng
khuất phục
lần lữa
giật
vào
đánh quả
theo đòi
bo bíu
lăm le
xin
chịu
bám càng
theo
lần khân
đáp
núc
đốc
theo
vời
lấy
đeo
đầu cơ
cầu cạnh
theo gót
ăn
thuận tình
xuất xử
chịu
bị động
xin
độ nhật
chinh phục
tuỳ
Ví dụ
"Kẻ xu thời"
"Đả kích thói xu thời"
xu thời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xu thời là .