TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất xử" - Kho Chữ
Xuất xử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
ra làm quan hoặc lui về ở ẩn (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xuất chinh
cáo lui
xử quyết
cáo từ
xử
hành hình
tới lui
làm tới
thừa hành
qui tiên
tới
kế chân
thăng đường
xử tử
kế vị
đương cai
đặc phái
gửi
điều
xách
kế nhiệm
vác
hành chức
thoán nghịch
đệ
vào vai
hành quyết
cử
bổ nhậm
hầu
cất nhắc
lấy
mang
gảnh
xui giục
xử thế
quản chế
tiếm quyền
vác mặt
xí
hầu
dẫn xác
thừa thế
chiêu an
sang
thực thi
hồi loan
dân dấn
nậng
hành pháp
lấy
đưa tiễn
hạ cố
nhậm chức
điều động
lên
xu thời
chiêu phủ
thay
chìa
ngoi
vác
truy
tiếm vị
thống lãnh
được
tiến hành
chinh phục
đưa
è
lăn lưng
mộ
làm mai
cống nộp
Ví dụ
"Lẽ xuất xử của kẻ sĩ"
xuất xử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất xử là .