TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhậm chức" - Kho Chữ
Nhậm chức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
chính thức nhận chức vụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
miễn nhiệm
hành chức
bổ nhậm
tuyên thệ
kế nhiệm
bổ dụng
sung
đảm nhiệm
thủ
cử
kế chân
phục chức
vời
cử hành
nghênh tiếp
cất nhắc
tiến cử
đặc phái
vào cuộc
chủ trì
kế vị
đắc cử
đảm đương
trúng cử
thay
đệ
chỉ định
chiếm giữ
mạn phép
khai mạc
đảm nhận
công du
đặc nhiệm
tuyển dụng
đề bạt
chuẩn y
chuẩn chi
nhập môn
tranh cử
đăng ký
tham dự
rửa tội
nhận thầu
thuê
hành khất
hợp thức
đăng kí
tế lễ
xuất xử
thực thi
tuyển cử
đầu quân
hoàn thành
trụ trì
vào
mở màn
đăng bộ
triệu
yên vị
tháp tùng
thú
thu dụng
đảm trách
thế chân
ấn định
đón chào
hiện diện
nhập cuộc
trúng
thắng cử
tiếp đón
cử
được
an toạ
Ví dụ
"Lễ nhậm chức"
"Nhậm chức thủ tướng"
nhậm chức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhậm chức là .