TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "công du" - Kho Chữ
Công du
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
(nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công tác
đối ngoại
tháp tùng
thỉnh giảng
ở đợ
công
nhậm chức
ra công
quá bộ
vãng lai
bôn ba
gửi
lui tới
tòng sự
vời
miễn nhiệm
đặc phái
theo đuổi
công tác
trông
mua việc
đi ở
lăn lưng
làm
tham dự
trụ trì
cử hành
đi sau
gắng công
phái
cố công
đặc nhiệm
thuê
lãnh đạo
đưa đón
định bụng
thỉnh cầu
đi nghề
cáo lui
đi phép
hiện diện
cất công
điều động
hành chức
làm mướn
trình diễn
cầy cục
hành đạo
phán
dân vận
chỉ định
phụng sự
tuyên thệ
công lênh
điều
cúng quảy
tế lễ
triệu
dạm ngõ
truy
công
bãi công
trưng dụng
điều hành
dong
tiến cống
chuyên trách
động từ
dùng bữa
khâm liệm
trực nhật
đón đưa
chủ trương
hộ giá
Ví dụ
"Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng"
công du có nghĩa là gì? Từ đồng âm với công du là .