TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đi nghề" - Kho Chữ
Đi nghề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đánh cá ở biển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyến ngư
thuê
cá ngựa
cập
chèo lái
giành
công du
tầm
công
cáng
bắt tay
gửi
ăn hàng
buôn
mua việc
việc làm
sắm sanh
ở đợ
cược
bán buôn
say sưa
định bụng
nghĩa cử
vào cầu
ra công
đánh quả
theo
nhập cảng
công tác
đi ở
đánh bạc
thầu
quá giang
lấy
độ nhật
làm việc
làm việc
Ví dụ
"Sắm tàu thuyền để đi nghề"
đi nghề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đi nghề là .