TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lui tới" - Kho Chữ
Lui tới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đến thăm, đến ở chơi (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vãng lai
tới
tới
tới
tới lui
quá bộ
tới
về
tới
đến
lại
về
tắp
rước
vời
tiếp
thăm nuôi
đón
dân dấn
với
đi
đón
tới bến
đi phép
tiếp đón
có mặt
về
góp mặt
năng
cáo lui
đưa đón
dẫn xác
đi sau
bôn ba
mời mọc
đón đưa
trọ
lãnh hội
săn đón
vu qui
đưa
theo
vác mặt
tới
hầu
dạm ngõ
rước
gửi
về
lậy lục
díu
thu dung
lấy
đả động
về
mời
vay mượn
tham dự
lấy
hầu bóng
ở
được
công du
đặt chân
hồi loan
nghênh tiếp
sang
quyến
đưa
nhập cuộc
xách
câu
bệ kiến
đoái hoài
Ví dụ
"Chẳng ai lui tới chốn này"
"Năng lui tới thăm hỏi nhau"
lui tới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lui tới là .