TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khâm liệm" - Kho Chữ
Khâm liệm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
nhưliệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
táng
bảo trọng
bảo tồn bảo tàng
giữ giàng
bảo quản
gìn giữ
bảo mệnh
găm
giữ gìn
gìn
bảo lưu
cất giữ
bảo toàn
bảo tồn
mai táng
bảo tàng
tồn giữ
cất trữ
giữ gìn
trữ
để
thăm nuôi
miễn dịch
găm giữ
triệu
thí
thú thực
vãng lai
tiến cống
quàn
chống giữ
lễ lạt
giạm
cúng quảy
giữ kẽ
biện
tồn trữ
dành
dự trữ
ngăn ngừa
lâm nguy
phòng ngừa
chăm
lậy
tử thủ
điều dưỡng
bái tổ
chăm sóc
cố kỉnh
binh
thỉnh cầu
chữa trị
giữ chân
chắt chiu
lăm le
bảo vệ
ấp ủ
mạn phép
chiếm giữ
lấy
giữ
thọ
tặng
phúng điếu
qui tiên
hồi công
thể tất
thiết đãi
xí
chôn cất
phòng bị
trông
bảo lĩnh
cống nạp
Ví dụ
"Khâm liệm thi thể"
khâm liệm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khâm liệm là .