TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo tồn bảo tàng" - Kho Chữ
Bảo tồn bảo tàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bảo tồn và bảo tàng (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo tàng
bảo tồn
bảo quản
bảo toàn
giữ gìn
bảo lưu
tồn giữ
gìn giữ
bảo mệnh
cất giữ
giữ giàng
gìn
giữ kẽ
bảo an
bảo kê
giữ
bảo trọng
giữ gìn
chống giữ
gác
bảo trì
cất trữ
giữ
bảo hộ
canh giữ
bảo mật
duy trì
bảo thủ
tồn trữ
hộ mạng
giữ
bảo hộ
giữ chân
bảo lĩnh
hộ đê
khâm liệm
bảo vệ
găm giữ
trữ
giữ
hộ tống
đựng
dự trữ
phòng hộ
bảo đảm
cứu mạng
binh
hãm ảnh
dành
găm
chiếm giữ
bảo ban
giữ miếng
hồi công
canh phòng
canh gác
phòng gian
trấn thủ
chứa
để
ôm
bảo hiểm
chiếm giữ
hộ vệ
bênh
cố định
vãng lai
phòng hộ
thủ hoà
chăm sóc
cố thủ
ngăn ngừa
cưu mang
cầm
Ví dụ
"Công tác bảo tồn bảo tàng"
bảo tồn bảo tàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo tồn bảo tàng là .