TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi công" - Kho Chữ
Hồi công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nhưhoàn công.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truy hoàn
gỡ
hoàn trả
thu hồi
thu phục
đền bồi
phục chức
hồi loan
truy thu
thường
bù đắp
thối
báo ân
trả
tái chiếm
bồi thường
phục quốc
bảo tồn bảo tàng
gửi
báo bổ
gìn giữ
hoàn tất
gìn
thúi
hoàn thành
điều dưỡng
bảo mệnh
truy lĩnh
trao trả
cứu vãn
đánh vu hồi
về
chi trả
đậy
công
rồi
xong
thù lao
sung công
chiêu an
hoà
tính sổ
khải hoàn
bảo lưu
kéo lại
nạp
lại
cúng quảy
lấy
bù
triệu hồi
bảo trì
an nghỉ
hô hào
vãng lai
toại
mượn
trông
cứu hộ
bảo tồn
bảo quản
cứu trợ
tồn giữ
giữ
cố kỉnh
bắt đền
triệu
vày
chữa trị
thoán nghịch
bảo trọng
giữ giàng
phúc đáp
binh
hồi công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi công là .