TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phục chức" - Kho Chữ
Phục chức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục quốc
hồi công
bổ dụng
nhậm chức
thu phục
miễn nhiệm
kế nhiệm
hồi loan
cất nhắc
truy hoàn
hành chức
thu hồi
bổ nhậm
gỡ
thay
thường
về
kế chân
phù trợ
phù trợ
phục tùng
lại
gìn giữ
sung
giữ
quy phục
phục dịch
cúng quảy
kế tục
duy trì
giữ
vời
phục vụ
tái chiếm
lại
hoàn trả
phò
giữ ghế
về
triệu hồi
lại
đặc phái
trối trăng
thoán nghịch
phụng sự
củng cố
hồi tố
phục tòng
bảo mệnh
kế vị
thế
chiêu hồi
hoạt động
đề bạt
phụng mệnh
tồn giữ
trồng răng
gìn
trao trả
chiêu phủ
xuất xử
giữ giàng
hành pháp
phúc đáp
thối
qui phục
đảm nhiệm
bảo lưu
phù trì
đương cai
cứu hộ
được
phụng chỉ
thay thế
phục chức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phục chức là .