TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kế tục" - Kho Chữ
Kế tục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm tiếp, thực hiện tiếp phần công việc người trước đã làm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp nối
kế nhiệm
tiếp tục
tiếp diễn
kế thừa
gối
kế tiếp
nối gót
còn
kế vị
tiếp sức
còn
theo
kế chân
rồi
tiếp
hoàn thành
xong
hoàn tất
tiếp lời
duy trì
nối gót
làm việc
cố chí
tiếp quản
thừa hành
hộ
tiếp phẩm
theo gót
cứ
theo đòi
thay
nghênh tiếp
tiến hành
tiếp tay
bình bịch
ở
theo
hành quyết
sang
thừa kế
thừa
đoản
thụ án
được
xử tử
bắt tay
gia hạn
thúc
cử hành
giữ
theo
do
phục tùng
thành
tiếp liệu
thực thi
cố
trối
trì níu
đeo đuổi
phục tòng
thay
giao ca
hầu hạ
bãi chầu
hầu
trụ trì
qui tiên
theo đuổi
tới
lấy
đảm nhiệm
truy
Ví dụ
"Kế tục sự nghiệp cách mạng của Hồ Chủ tịch"
"Người kế tục"
kế tục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kế tục là .