TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nối gót" - Kho Chữ
Nối gót
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiếp nối
động từ
Đi tiếp liền sau người đi trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
theo
bám
kế tiếp
đồng hành
gối
đi sau
đuổi
bén gót
tiếp nối
theo
theo gót
đưa
kèm
đưa tang
đeo bám
tới
tiếp tục
theo
truy
bén gót
đi
dong
theo đuôi
dắt dìu
kế tục
rượt
lại
đầu
đi
truy đuổi
săn đuổi
tới
theo đóm ăn tàn
bám càng
dẫn
sang
dắt
dấn
kè kè
kè
dân dấn
tuỳ tùng
phụ hoạ
tới
tiếp lời
nệ
giao kết
tiếp diễn
ghẹ
gảnh
dắt mối
ở
tiếp sức
áp giải
về
cứ
theo
gối đầu
đeo đuổi
tiếp tay
đấm
kế vị
truy ép
dòng
gia hạn
bo bíu
rước
mối
truy
đeo đẳng
chìa
tới
trì níu
Ví dụ
"Từng đoàn người nối gót nhau đi"
động từ
(văn chương) tiếp liền theo sau để tiếp tục sự nghiệp của lớp người trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp nối
kế tục
gối
kế tiếp
theo gót
tiếp tục
kế vị
bám
kế thừa
theo
kế nhiệm
tiếp diễn
bén gót
bén gót
tiếp lời
theo
trối
tiếp sức
nghênh tiếp
tiếp tay
còn
theo đòi
theo
rồi
bàn hoàn
noi
kế chân
tới
cứ
tiếp
bám càng
đuổi
dính dáng
còn
thừa kế
cứ
theo đuổi
sang
gìn
đưa tang
đi sau
bám
nệ
vấn vương
kèm
gia hạn
đi
đang
để
xong
phục tòng
giữ chân
cố chí
theo đuôi
tới
giao kết
trì níu
thúc
dân dấn
giong
ù
hầu
đeo đẳng
chiểu
ở
thừa hưởng
duy trì
đưa
dắt dìu
bắt tay
truy
rượt
ôm
Ví dụ
"Nối gót cha anh"
nối gót có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nối gót là
nối gót
.