TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiểu" - Kho Chữ
Chiểu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
dựa vào, căn cứ vào điều đã được quy định thành văn bản
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiếu
theo
cứ
căn cứ
luật định
dựa
tuân thủ
vào
theo gót
tuỳ
tuân
nệ
tựa nương
thừa hành
chế định
theo
theo
chuẩn chi
dóm
theo đòi
dựa dẫm
hành quyết
cứ
bám
dẫn chứng
thừa
theo
áp điệu
thể theo
xuôi chiều
thụ án
phục tòng
chấp hành
bo bíu
qui nạp
dựa
noi
phê chuẩn
thực thi
chấp kinh
quy nạp
chỉ dẫn
chỉ thị
lựa
hành pháp
phụ thuộc
nên
tợ
phụng chỉ
thi hành
vin
theo đuôi
làm bằng
chấp pháp
theo
xử quyết
lựa
hành động
động
tuỳ thuộc
chiều
thông qua
dựa
hướng dẫn
đoan
thuộc
xác lập
bám càng
mượn
lại
bày
quyết định
duyệt y
cử chỉ
Ví dụ
"Chiểu theo luật mà thi hành"
chiểu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiểu là .