TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kế vị" - Kho Chữ
Kế vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nối ngôi vua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kế nhiệm
kế chân
kế tiếp
kế tục
gối
tiếp nối
nối gót
thừa kế
kế thừa
thừa
qui tiên
chiếm giữ
thay thế
đuổi
tiếp quản
thừa thắng
thế chân
thay
nối gót
chiếm giữ
theo
thừa hành
tới
đưa tang
thắng thế
lại
nhậm chức
cất nhắc
thay
trối
xuất xử
xác lập
thế
quy phục
phục tùng
đệ
nghênh tiếp
về
chinh phục
đóng đô
giao ca
thừa hưởng
về
thừa thế
thắng cử
tiếp tục
đứng
tiếm vị
chuyển nhượng
vấn vương
sang
chiếm giữ
quy thuận
rồi
phụng chỉ
thụ án
qui phục
bổ nhậm
hộ
vời
yên vị
đề bạt
rước
gảnh
lệnh
cúng quảy
hồi loan
đặt
thoán nghịch
tiếp phẩm
qui thuận
kê
được
phó mặc
Ví dụ
"Vua Quang Trung mất, con cả là Quang Toản lên kế vị"
kế vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kế vị là .