TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thế chân" - Kho Chữ
Thế chân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa vào để thế chỗ của người khác, cái khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kế chân
thế
thay
thay thế
thay
hộ
thế mạng
kế nhiệm
thay mặt
trú chân
đặt chân
thủ
đứng
đại diện
kế vị
cho
chôn chân
gác
bổ nhậm
nghỉ chân
đóng
thế chấp
ghé
phục dịch
tiễn chân
nhập cuộc
thế
đứng
vời
vào vai
tiến cử
để
hầu bóng
cắm
đặt
trồng răng
cho
đậy
hành chức
bao
chỏng
mượn
khoán
chiếm giữ
sai
thu dung
đảm nhiệm
kế tục
nhậm chức
chuyển nhượng
đặc phái
trưng dụng
phó mặc
lấy
thừa thế
bổ dụng
cử
đóng đô
bắc
thụt
sắm vai
dìu
dự bị
chiếm
điều chuyển
dấn mình
theo đòi
nhường lời
tợ
đổi
bù
thoán nghịch
thăm nuôi
thắng thế
Ví dụ
"Tìm người thế chân"
"Trưởng phòng thế chân giám đốc"
thế chân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thế chân là .