TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thay mặt" - Kho Chữ
Thay mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lấy tư cách của người hay tổ chức nào đó để đứng ra làm việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại diện
thay
đại biểu
thay
hộ
thế chân
kế chân
đóng
sắm vai
thế
thay thế
kế nhiệm
đỡ
đưa
tiến cử
lấy
nhường lời
thủ
hãy
xin
đảm nhiệm
diễn
đứng
đóng kịch
vay
tặng
làm mai
thế mạng
hầu hạ
làm
thi ân
vào vai
mạn phép
bố thí
trình
thu phục
phó mặc
được
nhận
vác mặt
bao
cho
tiếp nhận
biếu
cho
vác
khoán
ủng hộ
phục dịch
lại quả
mối
đảm đương
thỉnh cầu
vọng
lấy
thu dung
làm quà
chịu
góp mặt
hầu
rước xách
trao
vời
đón
thủ phận
biểu diễn
cáo từ
mời
đáp
đảm nhận
chấp nhận
đặc phái
sai
lấy
Ví dụ
"Thay mặt gia đình xin cảm ơn mọi người"
thay mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thay mặt là .