TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sắm vai" - Kho Chữ
Sắm vai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đóng vai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng
thủ
đóng kịch
vào vai
phân vai
làm phép
diễn
mối
vác
làm mai
làm
thay mặt
trình diễn
thay
biểu diễn
thay
hành chức
bưng bê
xí
nhập cuộc
giành
vào cuộc
khoán
è
hộ
thầu
sắm sanh
đảm nhiệm
phó
đứng
mua việc
vời
cử
giao
làm mướn
dắt mối
do
thế
làm
nghĩa cử
giật
cho
đặc phái
xách
sai
hầu hạ
hầu bóng
kế chân
điều
lấy
gởi gắm
rục rịch
bổ nhậm
cắm
đại diện
ra tay
cúng quảy
giữ
khiến
sang tay
sắm
vọng
chiếm giữ
chỏng
động từ
cho
ghé vai
trông
đảm đương
vận
an toạ
nhằm nhò
việc làm
lao
Ví dụ
"Sắm vai bà mối"
sắm vai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sắm vai là .