TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "an toạ" - Kho Chữ
An toạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
(những người tham gia hội họp) ngồi vào chỗ, ổn định chỗ ngồi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yên vị
tham dự
kê
đứng
nằm
hầu bóng
tù ngồi
chủ toạ
đứng
đóng đô
đứng
nằm
có mặt
hiện diện
để
an thân
giữ ghế
đặt
vịn
an cư
mai táng
dự
an thân
góp mặt
chôn chân
ghé
trồng
đóng đô
chiếm giữ
vào cuộc
đỗ
bắc
chiêu an
cố định
hầu
nằm
ước định
tuyên thệ
trọ
cáo từ
sắm vai
hầu
chầu chực
thủ
trấn
táng
mối
ấn định
biện
vời
gác
đặt chân
chiêu an
tá túc
quá bộ
nhập cuộc
dựa
nhậm chức
ở đậu
nghênh tiếp
an nghỉ
hẹn hò
tựa
đặt cọc
ngã
mời
dóng
ăn ở
cử hành
bảo trọng
bênh
áp đặt
dung thân
rục rịch
Ví dụ
"Sắp đến giờ khai mạc, xin mời các vị an toạ"
an toạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với an toạ là .