TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tá túc" - Kho Chữ
Tá túc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngủ nhờ hoặc ở nhờ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trú
trọ
tạm trú
ở đậu
dung thân
nằm
sinh ký tử quy
nghỉ
ở
nghỉ
quàn
đóng đô
ở lỗ
chôn chân
an cư
nán
túc trực
ghé
gửi
an nghỉ
ở
rốn
thu dung
nằm
nương náu
ở
gối đầu
nằm
mai táng
thuê
trú chân
mượn
nương thân
ở
an thân
đỗ
chờ
rún
cư ngụ
trụ
hộ
treo
lần lữa
bo bíu
kê
hợi
nghỉ chân
khất
nấp bóng
ăn ở
cậy cục
phò tá
hóng
cắm
táng
đùm bọc
giùm
dựa
thư
đi ở
cứ
để
bó cẳng
đợi chờ
giạm
đợi
ăn chực nằm chờ
mượn
đậu
an thân
mượn
ở đợ
giật
an toạ
Ví dụ
"Xin tá túc một đêm"
"Tá túc ở nhà một người bạn"
tá túc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tá túc là .