TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn chực nằm chờ" - Kho Chữ
Ăn chực nằm chờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chờ chực lâu ngày ở nơi nào đó để làm việc gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chờ chực
ăn đợi nằm chờ
chầu chực
chầu chực
chực chờ
đợi chờ
chực
chờ đợi
nán
chờ
ôm cây đợi thỏ
đợi
nấn ná
hóng
nằm
trông chờ
rún
mong chờ
cắm sào đợi nước
rốn
trông đợi
lần lữa
ngóng đợi
lần khân
bê trễ
chần chừ
chàng ràng
ngâm
hợi
trì hoãn
ngong ngóng
câu dầm
vương vất
ở
chôn chân
tồn đọng
hoãn binh
hượm
phục
khất
hoãn
câu lưu
lùi
khoan
hầu
gắng công
khất lần
lươn khươn
nằm
bận
trọ
thư
cố chí
trả chậm
an nghỉ
mong đợi
công tác
túc trực
cầm
nghỉ
đóng đô
bài bây
gối đầu
giạm
đón
bó cẳng
tá túc
bê trệ
đứng
thường trực
cất nhắc
theo đòi
đành lòng
tạm trú
ăn chực nằm chờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn chực nằm chờ là .