TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trả chậm" - Kho Chữ
Trả chậm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương thức mua bán hoặc cho vay) sau một thời gian mới thanh toán, với các điều kiện tuỳ thuộc vào sự thoả thuận giữa hai bên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trì hoãn
lần lữa
lùi
khất
thư
lần khân
gối đầu
hoãn
trả góp
bán trả dần
giạm
khất lần
bán chịu
hoãn binh
lươn khươn
ngâm
bê trễ
bê trệ
nấn ná
bán trả góp
treo
hay
đậy
khoan
chầu chực
đợi chờ
chực chờ
rốn
rún
câu dầm
chần chừ
gia hạn
thanh toán
ăn chịu
chực
thụ án
rồi
vay
tạm ứng
giật
trao trả
hoàn trả
chịu
nghỉ
chờ
chờ chực
thúc
nán
chi trả
giải ngân
mong chờ
gửi
đợi
trú chân
trông đợi
chầu chực
mang
vay lãi
hóng
ăn đợi nằm chờ
thuê
thoả nguyện
bài bây
về
thúi
nghỉ chân
chiêu hàng
sang
ngóng đợi
hượm
tồn đọng
tống
trả
ăn chực nằm chờ
Ví dụ
"Bán hàng trả chậm"
"Vốn vay trả chậm"
trả chậm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trả chậm là .