TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn chịu" - Kho Chữ
Ăn chịu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn nhưng phải chịu tiền, chưa có tiền trả ngay.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chịu
ăn đường
nợ
ăn tiền
ăn
bán chịu
ăn vay
vay
bao
ăn
ăn
ăn
ăn
vay lãi
đài thọ
thanh toán
mang
nợ
trả góp
ăn uống
trả chậm
dùng
chi trả
ăn tiền
trang trải
đeo
chịu
chén
hưởng thụ
bán trả dần
điểm tâm
dung nạp
đậy
tín dụng
truy lĩnh
lấy
tín chấp
bón
ăn theo
bao tiêu
mua
giật
mượn
tạm chi
ăn theo
đóng
thụ án
vay mượn
tạm ứng
phải
tốn
đãi đằng
trưng vay
ăn đong
hứng
dùng bữa
cung đốn
lĩnh
lần lữa
nạp
tiêu dùng
thu chi
bán trả góp
chịu
chịu
mắc
ăn ở
mượn
tậu
ăn tiền
truy thu
mua
phải
thuê mua
ăn chịu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn chịu là .