TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiêu dùng" - Kho Chữ
Tiêu dùng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Sử dụng của cải vật chất để thoả mãn các nhu cầu của đời sống sinh hoạt hằng ngày
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tốn
dùng
sử dụng
chi dụng
đưa
tận dụng
lấy
mua sắm
cung tiêu
ăn
dùng
mua
sở hữu
dốc
ăn uống
sắm
áp dụng
chén
lấy
tiết kiệm
cung đốn
hưởng thụ
lấy
dinh dưỡng
lấy
ăn đường
thuê
sống
cung cấp
nạp
sống
tranh thủ
dành
thu dụng
tin dùng
vật nài
thâm
cung ứng
vay
làm
mượn
ăn
ăn
cho
cho
ứng dụng
mua việc
dự trữ
ăn
cho
bu
tậu
hỏi
cống nạp
xử thế
chiều
độ nhật
trang trải
mượn
thu nhập
hầu hạ
mua
dùng bữa
mặc ý
vày
mượn
xin
sắm sanh
huých
ăn chịu
díu
trưng vay
làm
được
Ví dụ
"Sản phẩm tiêu dùng"
"Nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng"
tiêu dùng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiêu dùng là .