TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áp dụng" - Kho Chữ
Áp dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Dùng trong thực tế điều đã nhận thức được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ứng dụng
thực hành
đưa
thực thi
thực hành
sử dụng
lấy
thu dụng
dùng
hành
tận dụng
thi hành
chi dụng
tiêu dùng
xử
xử thế
xử tử
hành quyết
làm việc
hành pháp
lấy
hành động
hoạt động
việc làm
hành hình
lợi dụng
lấy
áp đặt
áp điệu
được
làm
tin dùng
cho
lấy
bày
ứng nghiệm
thu dung
thú thực
cho
thừa thế
nắm
tranh thủ
hay
tiến hành
xử quyết
thừa
hoạt tính
làm phép
đem
diễn
thụ án
cài đặt
nhập cuộc
dụng tâm
núc
sắm
tuyển dụng
đường
đem
tốn
chỏng
gửi
thừa cơ
bổ nhậm
làm
dóm
mượn
cố
đạt
tợ
tắp
xử
mượn
mượn
Ví dụ
"Áp dụng kĩ thuật mới vào sản xuất"
áp dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áp dụng là .