TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cài đặt" - Kho Chữ
Cài đặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đưa một (hoặc một bộ) phần mềm vào máy tính theo những trình tự và cách thức nhất định để sử dụng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắc
đặt
ấn định
kê
nạp
đặt
lao
an vị
cho
đóng đô
trồng răng
để
đưa
đặt để
bắt tay
nhập
áp đặt
lấy
đặt
ứng dụng
trang bị
thực thi
đặt cọc
lấy
bổ nhậm
nệm
gởi gắm
cho
sắm
điều
đệm
thu dung
xác lập
gửi
định
chế định
vào
thi hành
cung cấp
dựa
áp dụng
đặc phái
tiến hành
xử
gối đầu
cố định
áp giải
bu
sai
lấy
đăng kí
đăng bộ
hành quyết
hoạt động
bổ dụng
tiến cử
phân công
gác
hành chức
hoàn tất
nạp
đăng ký
bày
giới thiệu
tham mưu
mở màn
nhập trường
gửi
lấy
nộp
điệu
tiếp liệu
liệu
hộ
Ví dụ
"Cài đặt phần mềm"
"Máy tính được cài đặt hệ thống bảo mật"
cài đặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cài đặt là .