TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "an vị" - Kho Chữ
An vị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưyên vị.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đặt
kê
đặt để
đóng đô
chỏng
để
bắc
ấn định
yên vị
đặt
bổ nhậm
cố định
đứng
phát động
tồn trữ
ở lỗ
cài đặt
lao
nằm
lậy
gác
an thân
đặt chân
phù trợ
cúng quảy
đóng đô
vịn
đỗ
trồng răng
ở
giạm
giữ
nậng
bu
cư ngụ
bảo lĩnh
tắp
cho
vịn
chọn lựa
an cư
treo
động từ
cất nhắc
rắp định
huých
chấp nhất
vời
nệm
chực chờ
dựa
đương cai
gởi gắm
độ nhật
chống chèo
cầy cục
định
chôn chân
chiếm giữ
quyết
lại
cống nộp
vày
tỷ thí
sắm
giật
xí
cưới hỏi
hợi
về
hay
tiếm vị
dân dấn
dóm
an vị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với an vị là .