TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sắm" - Kho Chữ
Sắm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mua để có sẵn mà dùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mua sắm
sắm sanh
mua
bu
lấy
lấy
mua sỉ
tậu
lấy
mua việc
giật
dự trữ
đặt
chào mời
mua sỉ
buôn
vay
trang bị
vay mượn
lấy
chọn lựa
bao mua
cho
được
vày
bán buôn
làm quà
mua
chào hàng
đưa
vời
thuê
trưng mua
chiêu hàng
bổ nhậm
tranh thủ
khuyến mại
mua vui
lãnh
chào
chiếm giữ
mở hàng
chuốc
xí
mượn
thắng thầu
tế lễ
tiêu dùng
giạm
nạp
dành
cúng quảy
bận
khuyến mãi
cung cấp
thiết đãi
cho
tết
ăn xin
lĩnh
tuyển dụng
mua dâm
đón
cắm
đón chào
đón
biện
mượn
tắp
ăn
mang
mời gọi
bưng bê
xin
Ví dụ
"Đi sắm Tết"
"Sắm một lúc mấy bộ quần áo"
sắm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sắm là .