TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuyển dụng" - Kho Chữ
Tuyển dụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chọn và nhận vào làm việc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyển mộ
thu dụng
chiêu mộ
thuê
cử tuyển
tuyển lựa
lựa chọn
thuê mướn
chiêu dân
chọn lựa
mượn
tuyển cử
dự tuyển
thu nhận
lấy
nhận
lĩnh
tạm tuyển
lấy
bổ nhậm
chiêu hiền
chiêu sinh
trúng tuyển
lấy
đảm nhận
lãnh
thu dung
tiếp nhận
tòng ngũ
vời
ăn
mộ
đề cử
mời gọi
mướn
chỉ định
cử
vào
nhận thầu
bắt cái
tiếp thu
vào
làm mướn
mời mọc
giao thầu
đầu quân
đón
lấy
nhận
gửi
tiến cử
chào mời
chào thầu
bắt tay
nhập trường
vay
trúng cử
ăn xin
khoán
đăng ký
truy lĩnh
giới thiệu
đón chào
sung
đi ở
mượn
đón
tổng động viên
bu
tiến
đưa đón
cống nộp
bầu chọn
thuê
Ví dụ
"Thông báo tuyển dụng lao động"
"Hợp đồng tuyển dụng"
tuyển dụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyển dụng là .