TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhập trường" - Kho Chữ
Nhập trường
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Vào trường, tập trung ở trường để bắt đầu một khoá học
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhập môn
chiêu sinh
vào
đăng ký
đăng kí
đăng bộ
đăng bạ
đầu quân
nhập
dự tuyển
nhập cuộc
chiêu dân
tòng ngũ
vào
giáo đầu
thu nhận
nhập viện
giới thiệu
tuyển dụng
vào cuộc
trúng tuyển
bắt tay
khai mạc
sung
thu dung
ứng thí
tầm
chiêu mộ
mở màn
nạp
vào đề
cống nộp
thú
mời mọc
khởi tranh
lãnh
phả
đóng
thu dụng
lấy
tham gia
đón chào
khởi hành
mào đầu
đến
lĩnh
gởi gắm
nộp
góp mặt
bu
đến
truy lĩnh
nhập cảng
mời gọi
vời
dự thầu
nệm
dóm
nạp
mở hàng
cử tuyển
tuyển cử
trước bạ
đệm
đáp
lĩnh giáo
dân dấn
mộ
đứng lớp
giật
lấy
để
tiếp nhận
thụ giáo
Ví dụ
"Giấy báo nhập trường"
nhập trường có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhập trường là .