TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khởi hành" - Kho Chữ
Khởi hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt đầu đi, bắt đầu cuộc hành trình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khởi sự
vào
khởi tranh
mở màn
bắt tay
đến
ra tay
khởi xướng
khai mạc
mở màn
xuất chinh
đi
đáp
vào đề
giao bóng
phát động
mở hàng
giáo đầu
thủ xướng
tới
chủ xướng
sang
tiến hành
hành động
gửi
tới
đi phép
hoãn
đem
cử hành
hành quyết
tới
đặt
vào cuộc
mào đầu
đề
đưa
nhập trường
đề xướng
trình
dấn thân
rậm rịch
việc làm
đến
tới
tầm
tiễn chân
cho
phát động
dấn
xin
truy
điệu
hẹn hò
bắt giọng
lấy
đi
đề pa
dẫn đầu
đầu
cho
về
xướng
giong
vác
giật
đưa
về
cúng quảy
về
định
lái
đưa
đấm
Ví dụ
"Khởi hành lúc sáu giờ"
"Sắp đến giờ tàu khởi hành"
khởi hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khởi hành là .