TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt giọng" - Kho Chữ
Bắt giọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hát trước một đoạn ngắn để cho nhiều người hát theo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắt nhịp
bắt tay
lĩnh xướng
mào đầu
mở màn
giáo đầu
vào
khởi xướng
vào đề
ra tay
dạo đầu
đề dẫn
dẫn đầu
khởi tranh
khai mạc
hè
dẫn đầu
xin
mở màn
đề xướng
chủ xướng
dắt dìu
giao bóng
khởi sự
khởi hành
xướng
cử
giục giã
gọi
hướng dẫn
hãy
vào cuộc
chào
sai
lệnh
mời gọi
mời mọc
trình
thủ xướng
đưa
phát động
ti
hô hào
nhập trường
thúc giục
tiến cử
cho
đề nghị
triệu
thúc
bảo
đầu quân
hướng
ty
huých
lên
gối
khuyên dỗ
gọi
mở hàng
tiến
phát động
chào mời
dẫn
vực
thống lãnh
tiếp lời
bắt
ăn lời
lãnh đạo
cúng quảy
đoản
dấn
bảo
Ví dụ
"Bắt giọng cho cả lớp hát"
bắt giọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt giọng là .