TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lĩnh xướng" - Kho Chữ
Lĩnh xướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đơn ca một câu, một đoạn trước hoặc sau phần hát của tốp ca, đồng ca, hợp xướng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thống lãnh
bắt giọng
lãnh đạo
dẫn đầu
dẫn đầu
lãnh giáo
xướng
lệnh
chủ xướng
đưa
chỉ thị
hướng
độc diễn
chỉ đạo
dong
đề xướng
bắt nhịp
đề dẫn
dắt dìu
dẫn
mào đầu
cử
hạ lệnh
lịnh
chõ
triệu
dẫn dắt
khởi xướng
núc
điệu
chỉ dẫn
dẫn
mở màn
cầm trịch
hướng dẫn
lậy lục
điều hành
dân dấn
lãnh canh
thủ xướng
thúc giục
phong trào
phát động
phục tòng
tống
thúc
dẫn
hạ
xin
huých
chủ toạ
truy
sai khiến
đôn đốc
thỉnh cầu
lãnh
dắt dẫn
giục giã
giấn
đầu quân
nồi chõ
đơn
cổ xuý
vào đề
đề nghị
lãnh hội
lên
tiến
dấn
giáo đầu
hãy
chủ trương
theo
điều
lĩnh xướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lĩnh xướng là .