TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vào cuộc" - Kho Chữ
Vào cuộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
bắt đầu tham gia thật sự vào một việc quan trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhập cuộc
vào
tham gia
tham dự
dự
mó tay
góp mặt
bắt tay
mở màn
dấn thân
nhập môn
nhập thế
thủ
mối
ra tay
khởi sự
can dự
hoạt động
thú
khởi tranh
đầu quân
ăn
vời
rậm rịch
dấn mình
nhập trường
đến
chiêu dân
hầu bóng
mời gọi
có mặt
phát động
vào
bồ bịch
bắt cái
khai mạc
đăng ký
xuống đường
sung
gạ chuyện
cúng quảy
đăng kí
xí
giao
rục rịch
khiến
tòng ngũ
vun vào
ké
hành động
hoạt động
mở màn
dự tuyển
thi
giao bóng
bắt bồ
đính hôn
sắm vai
phát động
nhậm chức
dóm
đăng bộ
làm phép
cử hành
bám càng
tiến hành
gởi gắm
lãnh
vào đề
khởi hành
giật
giành
rửa tội
phong trào
Ví dụ
"Bắt tay vào cuộc"
"Các nhà chức trách đã vào cuộc"
vào cuộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vào cuộc là .