TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt bồ" - Kho Chữ
Bắt bồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) có quan hệ yêu đương (thường là không đứng đắn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồ bịch
vào cuộc
đèo bòng
dóm
nhằm nhò
dạm ngõ
đính hôn
bám càng
núc
bắt tay
ăn hỏi
ban
định bụng
đính ước
bệ
dạm
mối
giao kết
mối manh
dắt mối
bái tổ
dân dấn
mời
bỏ trầu
hoan nghinh
cậy
lãnh
bu
kèo nài
đòi
đang
nói vợ
động
sai
ùn
bưng bê
cam kết
boa
bén gót
gạ chuyện
lệnh
cược
hò hẹn
bàn hoàn
giật
bận
trông
thống lãnh
bợ
ra tay
ép buộc
buộc
mở màn
hứa hôn
làm mai
biện
gọi
thú
bàn bạc
giao kèo
thuộc
gởi gắm
vay mượn
ăn
cổ võ
cầu hôn
vời
lậy lục
bắt
bàn định
vận
hè
rậm rịch
vu qui
Ví dụ
"Bắt bồ với một vị giám đốc"
bắt bồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt bồ là .