TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bàn bạc" - Kho Chữ
Bàn bạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bàn, trao đổi ý kiến (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn định
bàn soạn
tham nghị
thương thuyết
quyết nghị
bửa
định bụng
dạm
biện
cược
mua việc
ngã
đánh bạc
bán buôn
dóm
công
gá
hoà đàm
bưng bê
bàn hoàn
chạy bàn
cá ngựa
lấy
cược
tán thành
bày
giao ca
cuộc
giành
đấu lý
ăn tiền
ngã ngũ
biểu quyết
bao biện
kèo nài
bắt tay
cúng quảy
boa
tính sổ
giao
tư vấn
đóng góp
bon chen
mua
bổ nhậm
bu
bôn ba
mối
ở
đấu lí
đề nghị
cho
giong
bái tổ
đề xuất
bám càng
lãnh
lựa chọn
bắt cái
đưa
sai
quyết định
nhằm nhò
cắc ca cắc củm
trông
tranh thủ
bệ kiến
khoán
đổi
đèo bòng
cống nộp
chi trả
tranh giành
bồ bịch
Ví dụ
"Bàn bạc công việc"
bàn bạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bàn bạc là .